tấc lòng

tấc lòng

Một người bạn chân thành bày tỏ tấc lòng của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình cảm, tấm lòng chân thành của con người: "Tấc lòng" một từ Hán Việt cổ, dùng trong văn chương để chỉ tình cảm, tâm tư sâu kín chân thành nhất trong lòng người. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, thi vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Được lời như cởi tấc son. (Nghe được lời nói phải, lòng dạ như được mở ra, cảm thấy nhẹ nhõm.)
    • Xin bày tỏ đôi lời, bộc bạch tấc lòng. (Xin trình bày đôi lời, giãi bày tấm lòng chân thật.)
    • Biết ai tỏ thấu tấc lòng của ta? (Biết ai thấu hiểu được tấm lòng, tâm tư của ta?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tấc lòng" thường xuất hiện trong thơ ca, văn chương cổ điển hoặc trong những lời ăn tiếng nói trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như: bày tỏ, bộc bạch, giãi bày, thấu hiểu, thấu tỏ.
    • Thư này để bày tỏ tấc lòng của kẻ hậu sinh. ( thư này để bày tỏ tấm lòng của người đi sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tấc dạ (danh từ): Cùng nghĩa với "tấc lòng", chỉ tấm lòng, tình cảm trong dạ (trong lòng).
    • Tấc dạ son sắt. (Tấm lòng son sắt, thủy chung.)
  • Tấc thành (danh từ): Chỉ lòng thành thật, chân thành.
    • Xin gửi gắm tấc thành. (Xin gửi gắm lòng thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Tấm lòng: Lòng dạ, tình cảm (thông dụng hơn).
  • Tâm tư: Điều suy nghĩ, tình cảm chất chứa trong lòng.
  • Tình cảm: Cảm xúc, tình yêu thương giữa người với người.
Thành ngữ liên quan
  • Tấc lòng son sắt: Chỉ tấm lòng thủy chung, kiên định, không thay đổi.
    • Dẫu xa cách mấy, tấc lòng son sắt vẫn không phai.
  • Bày tỏ tấc lòng: Giãi bày, nói ra tấm lòng chân thật của mình.
    • Nhân dịp này, tôi xin bày tỏ tấc lòng biết ơn sâu sắc.